trang chu GIOI THIEU SAN PHAM BANG GIA tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0938.62.14.24.

- Thời gian phục vụ: 12/ 24 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

Facebook Twitter Myspace Friendfeed Technorati del.icio.us Digg Google Yahoo Buzz StumbleUpon

0938.62.14.24

0938.62.14.24

 
Công ty TNHH SX TM DV Hưng Gia Khánh !
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

CHÀO HỎI VÀ GIỚI THIỆU VỚI CHỦ NHÀ

( Greetings and introducing to the host )

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Hello: Chào

He said "Hello " to me this morning: Sáng nay anh ấy đã nói " xin chào" với tôi.

2. Morning : Buổi sáng.

This morning I didn't go to school: Sáng nay tôi không đi học.

3. Afternoon: Buổi chiều.

We usually play football in the afternoon : Chúng tôi thường chơi bóng vào buổi chiều.

4. Name: Tên.

My name is Lan : Tên tôi là Lan.

5. Happy: Hạnh Phúc, vui vẻ.

They are a happy family: Họ là một gia đình hạnh phúc.

6. Nice: Tốt đẹp, vui vẻ.

What nice the house ! Ngôi nhà thật đẹp.

7. Meet: Gặp.

He usually meets her in the afternoon : Anh ấy thường gặp cô ấy vào buổi chiều.

8. You: Bạn.

Who are you ? Bạn là ai ?

9.I: Tôi

I am a housekeeper : Tôi là người giúp việc.

10. How: Như thế nào.

How do you go to here ? Anh đến đây bằng phương tiện gì ?

11. Married: Lập gia đình.

She is married: Cô ấy đã lập gia đình.

12. Live: Sống.

I live in Ha Noi . Tôi sống ở Hà Nội.

13 Want: Muốn

I want to find a good job : Tôi muốn tìm được một công việc tốt.

14. Evening: Buổi tối

I do my homework in the evening: Tôi làm bài tập về nhà vào buổi tối.

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. Hello everyone ! Chào mọi người.

2. Hi ! Chào !

3. Howdy ! Xin chào !

4. Hello, there ! Xin chào !

5. Hey ! Chào !

6. Good afternoon ! Chào buổi chiều !

7. Good noon ! Chào buổi trưa !

8. Good evening ! Chào buổi tối !

9. Good night ! Chúc ngủ ngon !

10. Good bye ! Tạm biệt !

11. I am Mai . Tôi là Mai.

12. My name is Mai . Tên tôi là Mai.

13. Hello, my name is Mai. Xin chào, tên tôi là Mai.

14. How do you do? I am Mai. Xin chào, Tôi là Mai.

15. Nice to meet you . Rất vui khi được gặp anh chị.

16. Glad to meet you . Rất vui được gặp anh chị.

17. It's nice to see you . Thật vui khi gặp được anh chị.

18. It's good to meet you . Thật tuyệt khi được gặp anh chị.

19. How nice to meet you ! Thật mừng khi được gặp anh chị !

20. I am happy to meet you. Tôi thấy vui khi được gặp anh chị.

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. I am a teacher : Tôi là giáo viên.

2. He is from Hồ Chí Minh city : Anh ấy đến từ Thành Phố Hồ Chí Minh .

3. My sister is a nurse : Chị gái tôi là y tá.

4. What is his name ? Tên anh ấy là gì.

5. His name is Hùng : Tên anh ấy là Hùng.

6. He is Hùng. Anh ấy là Hùng.

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.