trang chu GIOI THIEU SAN PHAM BANG GIA tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0938.62.14.24.

- Thời gian phục vụ: 12/ 24 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

Facebook Twitter Myspace Friendfeed Technorati del.icio.us Digg Google Yahoo Buzz StumbleUpon

0938.62.14.24

0938.62.14.24

 
Công ty TNHH SX TM DV Hưng Gia Khánh !
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH VỚI CHỦ NHÀ

( Announcing the problems to the host )

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Sink: Bồn rửa.

I'll replace a new sink tomorrow : Mai tôi sẽ thay cái bồn rửa mới.

2. Tub: Bồn tắm.

Water in the tub is too cold : Nước trong bồn tắm quá lạnh.

3. Bathroom: Phòng tắm.

She has a large and nice bathroom: Cô ấy có một phòng tắm rộng và đẹp.

4. Pump: Máy bơm.

I don't have any sisters: Tôi không có chị, em gái nào cả.

5. How many: Bao nhiêu.

The pump doesn't work : Cái máy bơm này không hoạt động.

6. Heat: Lò sưởi.

Thanks to the heat, my house is always warm : Nhờ có lò sưởi nên nhà tôi luôn ấm áp.

7. Water heater : Bình nóng lạnh.

Yesterday we bought a water heater : Hôm qua chúng tôi đã mua bình nóng lạnh.

8. Leak: Rò rỉ.

The faucet is leaking. Vòi nước đang rò rỉ.

9. Overflow: Tràn nước.

The kitchen is overflowed: Phòng bếp bị tràn nước.

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. The sink is clogged. Bồn rửa bị tắc.

2. The sink isn't draining properly. Bồn rửa không thoát hết nước.

3. The sink is backed up. Bồn rửa bị nghẽn.

4. The sink is full of nasty matter. Bồn rửa đầy những thứ bẩn thỉu.

5. The sink is blocked. Bồn rửa bị tắc.

6. The tub is leaking. Bồn tắm bị rò rỉ.

7. The tub faucets won't stop leaking. Vòi nước của bồn tắm không ngừng rỉ nước.

8. The bathroom is flooded. Phòng tắm bị tràn nước. .

9. The sump pump doesn't work. Máy bom hút nước trong nhà tắm không hoạt động.

10. The heat is out. Lò sưởi bị hỏng.

11. It doesn't work. Lò sưởi không hoạt động.

12. There's something wrong with it. Lò sưởi có vấn đề.

13. It's out of order. Lò sưởi bị hỏng.

14. It's out of service. Lò sưởi không dùng được.

15. It stopped working suddenly. Tự nhiên lò sưởi ngừng hoạt động.

16. The toilet is running. Bệ xí đang bị rỉ.

17. The toilet won't stop leaking. Bệ xí không ngừng rò rỉ.

18. The toilet won't flush. Bệ xí không xối nước được.

19. The toilet has overflowed. Bệ xí bị tràn nước.

20. The toilet is rusty. Bệ xí bị gỉ sét.

21. The water is discolored. Nước bị đổi màu.

22. The water is rust-colored. Nước có màu gỉ sét.

23. The pipes are always banging. Ống nước luôn luôn có tiếng nổ.

24. One of the pipes is broken. Một trong các ống nước bị hỏng.

25. The water heater doesn't work. Bình nóng lạnh không hoạt động.

26. The water is too cold. Nước quá lạnh.

27. The water is not hot enough. Nước không đủ nóng.

28. There aren't any hot water in the water heater. Không có chút nước nóng nào ở bình nóng lạnh.

29. There is no flame in the water heater. Không có đèn báo ở bình nóng lạnh.

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. He is too wek to run. Anh ấy quá yếu để chạy.

2. The coffee was too hot for me to drink. Cà phê quá nóng để tôi uống.

3. He is intelligent enough to do it. Anh ấy đủ thông minh để làm việc đó.

4. He has enough money to buy a car. Anh ấy đủ tiền để mua một chiếc ô tô.

5. She works. Cô ấy làm việc.

6. She doesn't work. Cô ấy không làm việc.

7. Does she work ? Cô ấy có làm việc không.

8. Yes, she does. .

9. No, she doesn't. Không.

10. I work. Tôi làm việc .

11. I don't work : Tôi không làm việc.

12. Do you work ? Anh có làm việc không ?

13. Yes, I do. Có.

14. No, I don't. Không.

15. The door is closed. Cửa đã bị đóng.

16. The tub is blocked. Bồn tắm bị tắc.

 

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.