trang chu GIOI THIEU SAN PHAM BANG GIA tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0938.62.14.24.

- Thời gian phục vụ: 12/ 24 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

Facebook Twitter Myspace Friendfeed Technorati del.icio.us Digg Google Yahoo Buzz StumbleUpon

0938.62.14.24

0938.62.14.24

 
Công ty TNHH SX TM DV Hưng Gia Khánh !
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỘNG VIÊN TRẺ

( Encouraging Children)

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Easy: Dễ

It's easy to learn English : Học tiếng Anh thật dễ.

2. Lucky: May mắn.

He is a lucky man: Anh ấy là một người may mắn .

3. Quit: Từ bỏ.

He quitted work last week : Anh ấy đã bỏ việc tuần trước .

4. Bright: Sáng sủa.

The room is bright and nice: Căn phòng này rất sáng sủa và đẹp.

5. Always: Luôn luôn.

I always go to school in the mornings : Tôi luôn đi học vào các buổi sáng.

6. Usually: Thường xuyên.

He usually stay at home on Saturdays : Anh ấy thường ở nhà vào các ngày thứ bảy.

7. Often: Thường thường.

She often cooks in her free time : Chị ấy thường nấu ăn vào thời gian rãnh.

8. Sometimes: Thỉnh thoảng.

They sometimes go to a movie. Thỉnh thoảng họ đi xem phim.

9. Never: Không bao giờ.

I never play video games : Tôi không bao giờ chơi trò chơi điện tử.

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. Have a go at it! Cháu hãy cố gắng làm điều đó!

2. That's easy, just have a try ! Việc đó dễ thôi mà, chỉ cần cháu cố gắng thôi !

3. It won't hurt you to have a try. Cháu hãy thử một lần đi, không sao đâu.

4. Take a shot at it ! Cháu hãy cố gắng một lần vì nó !

5. Try your luck ! Hãy thử vận may của cháu xem sao !

6. See what you can do . Hãy xem cháu có thể làm được điều gì nào.

7. Give it your best. Cháu hãy cố gắng hết sức vì nó.

8. Keep at it. Cháu hãy kiên trì.

9. Hang through. Cháu hãy tiếp tục.

10. You can do it well. Just keep on doing it. Cháu có thể làm tốt công việc đó, chỉ cần cháu kiên trì.

11. You will learn more as you go along. Cháu sẽ học hỏi được nhiều điều nếu cháu tiếp tục làm.

12. Don't quit. You will pick it up sooner or later.Đừng từ bỏ. Sớm muộn cháu sẽ làm được thôi.

13. Keep your chin up, stick to it. Cháu không được nản chí, hay kiên trì.

14. Go on ! Don't give up now. Cứ tiếp tục ! Đừng bỏ cuộc cháu nhé.

15. Don't give up hope. Đừng từ bỏ hy vọng cháu nhé.

16. Please don't worry. Cháu đừng lo.

17. There's no need upset yourself. Cháu không nên lo lắng như vậy.

18. There's nothing to worry about. Không có gì đáng lo cả cháu ạ.

19. You don't have to worry about that. Cháu không phải lo như vậy.

20. I shouldn't worry , if I were you. Nếu bác là cháu, bác sẽ không lo lắng.

21. Don't let it worry you. Đừng dằn vặt vì chuyện đó nữa cháu nhé.

22. Be strong. Hãy mạnh mẽ lên.

23. Be a good sport ! Cháu hãy lạc quan lên nào !.

24. Get a move on. Cháu hãy tiến lên.

25. Take your medicine as a man. Cháu dũng cảm lên.

26. Let's face it ! Cháu hãy đối mặt với nó !

27. Show some spine. Hãy cho bác thấy ý chí của cháu đi.

28. Don't let this get you down. Đừng để điều đó làm cháu gục ngã.

29. Tomorrow is another day. Ngày mai trời lại sáng!

30. It's always darkest before dawn . Sau cơn mưa trời lại sáng.

31. It will work out . Mọi chuyện sẽ tốt thôi mà.

32. Things will get better. Mọi chuyện sẽ tốt đẹp hơn.

33. The future looks bright . Tương lai có vẻ sáng sủa..

34. The best is yet to come . Những gì tốt đẹp nhất cũng sắp đến rồi.

35. I'm sure it'll be all right . Bác tin chắc mọi việc sẽ tốt cả thôi.

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. I will go shopping. Tôi sẽ đi mua sắm.

2. I will go to Ha Noi tomorrow: Tôi khỏe.

3. He will go on holiday next week. Anh ấy sẽ đi nghỉ vào tuần tới.

4. He always go to library on Sundays. Anh ấy luôn đi thư viện vào các ngày chủ nhật.

5. I usually go swimming in the afternoon. Tôi thường đi bơi vào các buổi chiều.

6. He can swim: Anh ấy có thể bơi .

7. I can sing: Tôi có thể hát.

 

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.