trang chu GIOI THIEU SAN PHAM Bang gia tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE GOC TU VAN

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0939.86.3339.

- Thời gian phục vụ: 24/ 7 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

0939.86.3339

0939.86.3339

 
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

CHĂM SÓC NGƯỜI ỐM

( Caring for the sick )

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Allergy: Dị ứng.

My brother is tall: Anh trai tôi cao.

2. Sister: Chị, em gái.

My sister is very pretty: Chị gái tôi rất xinh.

3. Sibling: Anh chị em ruột.

My siblings are in school: Anh chị em tôi đều đang đi học.

4. Have: Có.

I don't have any sisters: Tôi không có chị, em gái nào cả.

5. How many: Bao nhiêu.

How many students are there in your class ?: Lớp anh có bao nhiêu học sinh ?.

6. School: Trường học.

My school is big and nice : Trường tôi rất to và đẹp.

7. Like: Thích.

Do you like milk ?: Cháu thích sữa không ?.

8. Prefer: Thích hơn.

Which games do you prefer ? Cháu thích trò chơi nào hơn ?

9. Favorite: Yêu thích.

My favorite game is flying kites: Trò chơi yêu thích của tôi là thả diều.

10. Subject: Môn học.

Is this your important subject ? Đây có phải là môn học quan trọng của cháu không ?

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. Please tell me your name! Hãy nói cho bác biết tên của cháu nào !

2. What is your first name, please? Tên cháu là gì nhỉ ?

3. May I have your name, please ? Bác có thể biết tên của cháu được không ?

4. May I ask who you are ? Bác thể biết cháu là ai không ?

5. Who are you ? Cháu là ai nhỉ ?

6. Are you Peter ? Cháu có phải là Peter không nhỉ ?

7. What is your name, please ? ! Tên của cháu là gì ?

8. How are you ? Cháu khỏe không ? .

9. How are you doing ? Cháu thế nào ?

10. How are you keeping! Cháu khỏe chứ ?

11. In good shape, are you ? Cháu vẫn khỏe phải không ?

12. Are you well ? Cháu có khỏe không ?

13. I trust you are keeping well ? Cô tin là cháu khỏe, phải không vậy ?

14. How are things with you ? Cháu khỏe phải không ?

15. Do you go to school yet ? : Cháu đã đi học chưa ?

16. Which grade are you in ? Cháu đang học lớp mấy ?

17. Should you be in school ? Cháu đi học rồi phải không ?

18. How do you like school ? Cháu thích trường học như thế nào ?

19. Which class are you in ? Cháu học lớp nào ?

20. What is your favorite subjects in school ? Ở trường cháu thích môn học gì nhất ?

21. Which subjects do you like in school ? Ở trường cháu thích môn học nào nhất ?

22. Which subjects are you interested in school ? Ở trường cháu quan tâm tới môn học nào nhất ?

23. Which subjects do you prefer in school ? Quyển sách của anh ấy mới.

24. How many brothers and sisters do you have? Cháu có bao nhiêu anh chị em ?

25. Do you have any brothers or sisters ? Cháu có anh chị em không ?

26. Do you have any brothers ? Cháu có anh em trai chứ ?

27. Do you have any sisters ? Cháu có chị em gái chứ ?

28. How many siblings do you have ? Cháu có bao nhiêu anh chị em ?

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. How are you ? Bạn khỏe không ?

2. I am fine: Tôi khỏe.

3. How is he ? Anh ấy khỏe không ?

4. How are you ? Các bạn khỏe không ?

5. How many children are there in the room ? Có bao nhiêu đứa trẻ trong phòng ?

6. There is one child : Có một đứa trẻ.

7. There are two children: Có 2 đứa trẻ .

8. I have a child: Tôi có một đứa con.

9. I have a bike : Tôi có một chếc xe đạp.

10. Don't have : Không có .

11. I don't have a bike : Tôi không có một chiếc xe đạp nào.

12. I don't have a child : Tôi không có một đứa con nào.

13. Do you like chicken ? Chị có thích thịt gà không ?

14. I like chicken : Tôi thích thịt gà.

15. I don't like chicken : Tôi không thích thịt gà.

16. I prefer chicken to pork: Tôi thích thịt gà hơn thịt lợn.

17. I prefer English to Maths: Tôi thích tiếng Anh hơn Toán.

 

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.