trang chu GIOI THIEU SAN PHAM BANG GIA tin tuc tuyen dung dao tao LIEN HE

- Để đáp ứng lòng mong mỏi của các nhân viên của công ty hàng ngày đang làm việc tại các gia đình người nước ngoài, nay ban giám đốc công ty xin cập nhật tài liệu kiến thức ngoại ngữ tiếng anh dành cho người giúp việc theo các chủ đề như sau:

1. Chào hỏi và giới thiệu với chủ nhà.

2. Làm quen với trẻ.

3. Hướng dẫn trẻ giữ vệ sinh.

4. Hướng dẫn trẻ ăn uống.

5. Hướng dẫn trẻ tự bảo vệ mình.

6. Nhắc nhở trẻ.

7. Động viên trẻ.

8. Khen ngợi trẻ.

9. Xin phép chủ nhà.

10. Thông báo các vấn đề với chủ nhà.

11. Đề nghị chủ nhà nhắc lại và giải thích.

12. Đề nghị được giúp đỡ chủ nhà.

13. Gởi lời chúc tới chủ nhà.

14. Cám ơn chủ nhà.

15. Xin lỗi chủ nhà.

16. Nhận điện thoại.

17. Nấu ăn.

18. Trong bữa ăn.

19. Chăm sóc người ốm.

20. Đi mua sắm.

21. Hỏi giá và mặc cả.

22. Hỏi đường.

23. Đi xe buýt và taxi.

24. Một số từ vựng liên quan giúp việc nhà.

- Mọi chi tiết thắc mắc về cách phát âm, phương pháp học, vui lòng liên hệ ban giám đốc công ty để được tư vấn và giải đáp:

- Người liên hệ: Trần Ngọc Hiển.

- Mobile : 0938.62.14.24.

- Thời gian phục vụ: 12/ 24 ( Chỉ phục vụ cho nhân viên công ty ).

 

Facebook Twitter Myspace Friendfeed Technorati del.icio.us Digg Google Yahoo Buzz StumbleUpon

0938.62.14.24

0938.62.14.24

 
Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh xin trân trọng gởi đến quý khách hàng những sản phẩm dịch vụ tốt nhất !
vn na tq

 

 

 

 

 

 

 

 

NHẮC NHỞ TRẺ

( Reminding children )

A/ TỪ VỰNG CƠ BẢN:

1. Quiet: Yên lặng

I like the village because it is very quiet : Tôi thích ngôi làng này vì nó rất yên tĩnh.

2. Silent : Yên tĩnh, yên lặng.

My sister is very pretty: Chị gái tôi rất xinh.

3. Pester: Quấy rầy.

Why do you usually pester your mother ? Tại sao cháu cứ quấy rầy mẹ cháu thế ?

4. Make fun of: Chế nhạo.

It is not good to make fun of the others : Thật không tốt khi chế nhạo người khác.

5. Pick on: Đả kích.

You shouldn't pick on your friend: Cháu không nên đả kích bạn cháu.

6. Homework: Bài tập về nhà.

Did you finish your homework ? Cháu đã làm xong bài tập rồi chứ.

7. Until: Cho tới khi.

You will not go out until your mother comes home : Cháu sẽ không được ra ngoài cho đến khi mẹ cháu về nhà.

8. Forget: Quên.

I forget to buy potatoes. Tôi quên không mua khoai tây.

 

B/ CÁC MẪU CÂU ỨNG DỤNG:

1. Cháu hãy yên lặng nhé! Cháu hãy yên lặng nhé !

2. Don't say a word ! Cháu đừng nói chuyện !

3. Not another word ! Cháu không được nói thêm một lời nào nữa !

4. Simmer down ! Cháu yên lặng nào !

5. Keep silent ! Cháu hãy trật tự nhé !

6. Don't bother your sibling ! Đừng làm phiền em cháu !

7. Stop pestering your little sister ! Đừng quấy rầy em gái cháu !

8. Leave him alone ! Hãy để cho em cháu yên ! .

9. Stop making fun of me. Đừng có chế nhạo em cháu .

10. Stop picking on me. Đừng có đả kích em cháu.

11. Sit up straight . Ngồi thẳng lên.

12. Stand up straight. Cháu đứng thẳng lên nào.

13. Stand tall. Cháu đứng lên nào.

14. Don't slouch down in your chair. Cháu đừng ngồi thượt xuống ghế thế.

15. Do your homework now. Bây giờ con đi làm bài tập đi.

16. Do you have homework tonight ? Tối nay cháu có bài tập không ?

17. Did you finish your homework ? Cháu đã làm xong bài tập chưa ?

18. You can't go outside until you finish your homework. Cháu không được đi chơi nếu chưa làm xong bài tập.

19. no television until you finish your homework. Cháu không được xem phim cho đến khi cháu làm xong bài tập.

20. Don't forget to finish your homework before going to bed. Cháu đừng quên làm xong bài tập trước khi đi ngủ nhé.

21. It's time to sleep: Đã đến giờ đi ngủ rồi.

22. Time to sleep. Đến giờ đi ngủ rồi.

23. It's bedtime: Đến giờ lên giường đi ngủ rồi đấy.

24. How many brothers and sisters do you have? Cháu có bao nhiêu anh chị em ?

25. Off to bed. Đi ngủ thôi cháu.

26. Go to bed. Đi ngủ nào cháu.

 

C/ MỘT VÀI ĐIỂM GHI NHỚ:

1. Stop: Dừng.

2. He stopped smoking last year : Anh ấy đã bỏ thuốc từ năm ngoái.

3. I stops buying many clothes. Tôi đã dừng việc mua sắm nhiều quần áo.

4. He stops to smoke. Anh ấy dừng lại để hút thuốc.

5. Forget: Quên

6. Don't forget to lock the door carefully before going out: Đừng quên khóa cửa cẩn thận trước khi ra ngoài.

7. I forgot locking the door: Tôi đã quên khóa cửa. .

8. It's time to do homework: Đã đến lúc làm bài tập về nhà.

9. It's time to come back home: Đã đến lúc trở về nhà.

10. Don't have : Không có .

11. It's time to + V: Đã đến lúc làm gì...

 

 

Copyright © 2012 Công ty TNHH SX-TM-DV Hưng Gia Khánh. All rights reserved.